Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 大换血 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàhuànxuè] 1. thay máu; đổi máu。更换人体血液来治疗某些疾病的医疗方法。
2. thiết lập lại; tổ chức lại。对组织机构的人员进行大的调整和更换。
2. thiết lập lại; tổ chức lại。对组织机构的人员进行大的调整和更换。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 大换血 Tìm thêm nội dung cho: 大换血
