Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大放厥词 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大放厥词:
Nghĩa của 大放厥词 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàfàngjuécí] nói ẩu nói tả; phát ngôn bừa bãi; nói xằng nói bậy。大发议论(今多含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厥
| cột | 厥: | cột nhà, cột cờ; rường cột |
| quyết | 厥: | hôn quyết (ngất sửu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 词
| từ | 词: | từ ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 大放厥词 Tìm thêm nội dung cho: 大放厥词
