Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大洲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大洲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大洲 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàzhōu] lục địa; đại lục; châu lục。地球表面上某块大陆及其附近岛屿的总称。地球共分七大洲:亚洲、欧洲、非洲、北美洲、南美洲、大洋洲、大洋洲、南极洲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洲

chao:chao qua chao lại; ôi chao! (tiếng than)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
大洲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大洲 Tìm thêm nội dung cho: 大洲