Từ: 大部 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大部:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大部 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbù] đại bộ phận; phần lớn。大部分,为数众多的人或物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ
大部 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大部 Tìm thêm nội dung cho: 大部