Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大陆性气候 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大陆性气候:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大陆性气候 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàlùxìngqìhòu] khí hậu lục địa。大陆内地受海洋影响不明显的气候,全年和一天内的气温变化较大,空气干燥,降水量少,多集中在夏季。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 候

hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà
hậu:khí hậu
大陆性气候 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大陆性气候 Tìm thêm nội dung cho: 大陆性气候