Từ: 天香国色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天香国色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天香国色 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiāngguósè] thiên hương quốc sắc; sắc nước hương trời; quốc sắc thiên hương; mỹ nữ; người đẹp。原是赞美牡丹的话,后常用来称美女。也说国色天香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang:nhang đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
天香国色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天香国色 Tìm thêm nội dung cho: 天香国色