Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天香国色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天香国色:
Nghĩa của 天香国色 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānxiāngguósè] thiên hương quốc sắc; sắc nước hương trời; quốc sắc thiên hương; mỹ nữ; người đẹp。原是赞美牡丹的话,后常用来称美女。也说国色天香。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 天香国色 Tìm thêm nội dung cho: 天香国色
