Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 夫倡婦隨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫倡婦隨:
phu xướng phụ tùy
Chồng đề xướng vợ làm theo. Chỉ vợ chồng hòa mục.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倡
| xướng | 倡: | thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 婦
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隨
| toè | 隨: | toè toẹt |
| toẻ | 隨: | |
| tuỳ | 隨: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
| xoè | 隨: | xoè quạt, xoè bàn tay |

Tìm hình ảnh cho: 夫倡婦隨 Tìm thêm nội dung cho: 夫倡婦隨
