Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 夹道 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiādào] 1. đường hẻm; rãnh; hẻm (giữa hai bức tường)。(夹道儿)左右都有墙壁等的狭窄道路。
2. sắp hàng hai bên đường (nhiều người hoặc vật)。(许多人或物)排列在道路的两边。
夹道欢迎。
xếp hàng hai bên đường đón tiếp.
松柏夹道。
tùng bách trồng thành hàng ở hai bên đường.
2. sắp hàng hai bên đường (nhiều người hoặc vật)。(许多人或物)排列在道路的两边。
夹道欢迎。
xếp hàng hai bên đường đón tiếp.
松柏夹道。
tùng bách trồng thành hàng ở hai bên đường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夹
| giáp | 夹: | áo giáp; giáp mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 夹道 Tìm thêm nội dung cho: 夹道
