Từ: 奔喪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔喪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bôn tang
Ngày xưa, người ở nước ngoài, nghe tin vua, cha mẹ hoặc bậc tôn trưởng mất, thì lo trở về lo liệu việc tang.Nay thường chỉ lo đám tang cho cha mẹ.
◇Minh sử 史:
Mẫu tốt ư gia. Tông Chu bôn tang
家. 喪 (Lưu Tông Chu truyện 傳).

Nghĩa của 奔丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnsāng] vội về chịu tang; kíp về hộ tang。从外地赶回去参加或料理亲属的丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喪

tang:tang lễ, để tang
táng:mai táng
tảng:tảng sáng
奔喪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔喪 Tìm thêm nội dung cho: 奔喪