Từ: 奔马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奔马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奔马 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēnmǎ] tuấn mã; ngựa chạy nhanh; ngựa phi nước đại。跑得很快的马。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奔

bon:bon chen
buôn:buôn bán
bôn:bôn ba
bốn:ba bốn; bốn phương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
奔马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奔马 Tìm thêm nội dung cho: 奔马