bô mạn
Nhờn láo, không giữ phép tắc. ◇Lí Mật 李密:
Thần cụ dĩ biểu văn, từ bất tựu chức, chiếu thư thiết tuấn, trách thần bô mạn
臣具以表聞, 辭不就職, 詔書切峻, 責臣逋慢 (Trần tình biểu 陳情表) Thần đã hai lần dâng biểu, từ tạ không tựu chức; chiếu thư nghiêm gấp, trách thần không tuân theo phép tắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逋
| bo | 逋: | giữ bo bo |
| bô | 逋: | bô bô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |

Tìm hình ảnh cho: 逋慢 Tìm thêm nội dung cho: 逋慢
