Từ: 享用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 享用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưởng dụng
Được hưởng đầy đủ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim nhược dĩ hoa đường đại hạ, tử nữ kim bạch, lệnh bỉ hưởng dụng, tự nhiên sơ viễn Khổng Minh, Quan, Trương đẳng
廈, 帛, 用, 明, 關, 等 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Nay nếu cho hắn ở cửa cao nhà rộng, gái đẹp tiền nhiều, hưởng thụ tha hồ, tất nhiên hắn sẽ lơ là xa cách bọn Khổng Minh, Quan, Trương.

Nghĩa của 享用 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎngyòng] được hưởng; hưởng dụng。使用某种东西而得到物质上或精神上的满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 享

hưởng:hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
享用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 享用 Tìm thêm nội dung cho: 享用