Từ: 套汇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 套汇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 套汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàohuì] 1. mua bán ngoại tệ lậu; mua bán ngoại tệ chợ đen。非法购买、换取外汇。
2. mua bán ngoại tệ (một hoạt động đầu cơ trên thị trường ngoại tệ, mua ngoại tệ giá thấp, bán trên thị trường giá cao, để hưởng mức chênh lệch.)。外汇市场上的一种投机活动,即利用不同地点的外汇市场上同一种外汇的汇价不同,在低价市场上买进,再在高价市场上卖出,取得差额收益。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汇

hối:hối đoái
vị:tự vị
套汇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 套汇 Tìm thêm nội dung cho: 套汇