Từ: 女权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 女权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 女权 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǚquán] nữ quyền。妇女在社会上应亨的权利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
女权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 女权 Tìm thêm nội dung cho: 女权