Từ: 癞蛤蟆想吃天鹅肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癞蛤蟆想吃天鹅肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 癞蛤蟆想吃天鹅肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[làihámaxiǎngchītiān"éròu] cóc mà đòi ăn thịt thiên nga; ăn mày đòi ăn xôi gấc; ăn chực đòi bánh chưng。比喻痴心妄想,不自量力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 癞

lại:lại (bệnh giống như bệnh hủi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛤

cáp:cáp mô (tên chung cóc, ếch nhái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟆

:con mò (loại kí sinh trùng)
:cáp mô (ếch nhái các loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 想

tưởng:tưởng nhớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹅

nga:thiên nga

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
癞蛤蟆想吃天鹅肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 癞蛤蟆想吃天鹅肉 Tìm thêm nội dung cho: 癞蛤蟆想吃天鹅肉