Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好几 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎojǐ] 1. ngoài; hơn (dùng sau số chẳn biểu thị hơn)。用在整数的后面表示有较多的零数。
他已经三十好几了。
anh ấy đã ngoài 30 rồi.
2. nhiều; mấy (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc thời gian biểu thị nhiều)。用在数量词、时间词前面表示多。
咱们好几年没见了。
chúng mình mấy năm rồi không gặp.
好几倍
gấp mấy lần.
好几千两银子。
mấy ngàn lạng bạc.
他已经三十好几了。
anh ấy đã ngoài 30 rồi.
2. nhiều; mấy (dùng trước từ chỉ số lượng hoặc thời gian biểu thị nhiều)。用在数量词、时间词前面表示多。
咱们好几年没见了。
chúng mình mấy năm rồi không gặp.
好几倍
gấp mấy lần.
好几千两银子。
mấy ngàn lạng bạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 几
| cơ | 几: | cơ hồ; cơ man |
| ghế | 几: | ghế ngồi |
| kĩ | 几: | kĩ càng, kĩ lưỡng |
| kẹ | 几: | ăn kẹ |
| kẻ | 几: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
| kẽ | 几: | kẽ cửa; xen kẽ |
| kỉ | 几: | trà kỉ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỹ | 几: | kỹ càng, kỹ lưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 好几 Tìm thêm nội dung cho: 好几
