Từ: 好端端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好端端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好端端 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎoduānduān] êm đẹp; tốt; yên lành。(好端端的)形容情况正常、良好。
好端端的,怎么生起气来了?
đang yên lành thế, sao lại nổi giận rồi?
好端端的公路 ,竟被糟蹋成这个样子。
con đường tốt thế, lại bị làm hư đến nông nỗi này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
好端端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好端端 Tìm thêm nội dung cho: 好端端