Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 妒贤嫉能 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妒贤嫉能:
Nghĩa của 妒贤嫉能 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùxiánjínéng] ghét hiền ghen tài; đố kỵ。对于德望、才能胜过自己的人心怀忌恨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 妒
| đú | 妒: | đú đởn |
| đố | 妒: | đố kị; thách đố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫉
| tật | 嫉: | tật (ghen) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |

Tìm hình ảnh cho: 妒贤嫉能 Tìm thêm nội dung cho: 妒贤嫉能
