Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 姜片虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāngpiànchóng] sán lá gừng; sán lá。寄生虫,形状象姜片,红色,有吸盘。成虫寄生在人的小肠里,卵随粪便排出。幼虫在扁螺体内发育,再附着到荸荠、菱角等水生植物上。姜片虫寄生在人体内,能引起腹痛、泻肚、浮肿等症 状。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜
| cưng | 姜: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 姜: | củ gừng |
| khương | 姜: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 姜片虫 Tìm thêm nội dung cho: 姜片虫
