Từ: 娘胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娘胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娘胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[niángtāi] từ trong bụng mẹ。某个人尚未出生, 说"在娘胎里",已经出生,说"出了娘胎",生来就具有某种特征,说"从娘胎带来的"。也用于比喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘

nàng:nàng dâu
nương:nương tử
nường:nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
娘胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娘胎 Tìm thêm nội dung cho: 娘胎