Chữ 嬷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬷, chiết tự chữ MA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬷:

嬷 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬷

Chiết tự chữ ma bao gồm chữ 女 麽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬷 cấu thành từ 2 chữ: 女, 麽
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ma, mô, yêu
  • ma [ma]

    U+5B37, tổng 17 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬤;
    Pinyin: ma1;
    Việt bính: maa1;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬷

    Giản thể của chữ .
    ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 嬷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mó]Bộ: 女- Nữ
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
    2. mẹ; má。母亲。

    Chữ gần giống với 嬷:

    , , , , , , , , , , 𡣕, 𡣧, 𡣨,

    Dị thể chữ 嬷

    , ,

    Chữ gần giống 嬷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷 Tự hình chữ 嬷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬷

    ma:Ma ma (mẹ)
    嬷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬷 Tìm thêm nội dung cho: 嬷