Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嬷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬷, chiết tự chữ MA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬷:
嬷
Biến thể phồn thể: 嬤;
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
嬷 ma
ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
Pinyin: ma1;
Việt bính: maa1;
嬷 ma
Nghĩa Trung Việt của từ 嬷
Giản thể của chữ 嬤.ma, như "Ma ma (mẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 嬷 trong tiếng Trung hiện đại:
[mó]Bộ: 女- Nữ
Số nét: 17
Hán Việt:
1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
2. mẹ; má。母亲。
Số nét: 17
Hán Việt:
1. bà; bào lão; bà cụ。老妇。
2. mẹ; má。母亲。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬷
| ma | 嬷: | Ma ma (mẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 嬷 Tìm thêm nội dung cho: 嬷
