Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 子孙饽饽 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子孙饽饽:
Nghĩa của 子孙饽饽 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐsūnbōbō] con đàn cháu đống; con cái đầy nhà。旧时结婚新郎新娘吃的饽饽。旧时以为新婚夫妇食后可多子多孙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孙
| tôn | 孙: | cháu đích tôn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽
| bột | 饽: | bánh hấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饽
| bột | 饽: | bánh hấp |

Tìm hình ảnh cho: 子孙饽饽 Tìm thêm nội dung cho: 子孙饽饽
