Từ: 力不从心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 力不从心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 力不从心 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìbùcóngxīn] Hán Việt: LỰC BẤT TÒNG TÂM
lực bất tòng tâm。心里想做,可是能力够不上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
力不从心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 力不从心 Tìm thêm nội dung cho: 力不从心