Cao su chống va đập cửa

Từ: 存身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 存身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 存身 trong tiếng Trung hiện đại:

[cúnshēn] náu thân; nương thân; ẩn náu; nương tựa。安身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 存

dòn:cười dòn, dòn dã; đen dòn
giòn: 
ròn:đen ròn
sòn:đẻ sòn sòn
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
tồn:sinh tồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
存身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 存身 Tìm thêm nội dung cho: 存身