Từ: 孟德尔主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟德尔主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 孟 • 德 • 尔 • 主 • 义
Nghĩa của 孟德尔主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[Mèngdéěrzhǔyì] tư tưởng Men-đen; thuyết di truyền học Men-đen。奥地利生物学家猛德尔(Gregor Johann Mendel)创立的一种遗传学说。其主要论点为生物体细胞中的遗传因子是遗传的物质基础,遗传因子按着自由组合和分离 的规律来控 制个体的发育。这个学说后来被摩尔根学派所继承和发展。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |