Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孟德尔主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孟德尔主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孟德尔主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mèngdéěrzhǔyì] tư tưởng Men-đen; thuyết di truyền học Men-đen。奥地利生物学家猛德尔(Gregor Johann Mendel)创立的一种遗传学说。其主要论点为生物体细胞中的遗传因子是遗传的物质基础,遗传因子按着自由组合和分离 的规律来控 制个体的发育。这个学说后来被摩尔根学派所继承和发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孟

mạnh:mạnh khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
孟德尔主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孟德尔主义 Tìm thêm nội dung cho: 孟德尔主义