Cao su chống va đập cửa

Từ: 孤寂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤寂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô tịch
Cô độc tịch mịch, quạnh hiu.
◇Vu Phần 濆:
Lữ quán tọa cô tịch, Xuất môn thành khổ ngâm
寂, 吟 (Lữ quán thu tư 思).

Nghĩa của 孤寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[gūjì] vắng vẻ; hiu quạnh。孤独寂寞。
他一个人留在家里,感到十分孤寂。
anh ấy ở nhà một mình, cảm thấy rất hiu quạnh.
孤寂难耐。
nổi khổ hiu quạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch
孤寂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤寂 Tìm thêm nội dung cho: 孤寂