Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孤注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孤注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cô chú
Dốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc.Dốc hết sức để quyết được thua.
◇Tư Mã Quang 光:
Thiền Uyên chi dịch, Chuẩn dĩ bệ hạ vi cô chú dữ địch bác nhĩ
役, 耳 (Tốc thủy kí văn 聞, Quyển lục).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
còi:đứa bé còi, còi cọc, còi xương
:cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng
côi:mồ côi, côi cút
go:cam go
:gò đất, gò đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
孤注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孤注 Tìm thêm nội dung cho: 孤注