cô chú
Dốc hết tiền bạc để ăn thua trong canh bạc.Dốc hết sức để quyết được thua.
◇Tư Mã Quang 司馬光:
Thiền Uyên chi dịch, Chuẩn dĩ bệ hạ vi cô chú dữ địch bác nhĩ
澶淵之役, 準以陛下為孤注與敵博耳 (Tốc thủy kí văn 涑水記聞, Quyển lục).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孤
| co | 孤: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| còi | 孤: | đứa bé còi, còi cọc, còi xương |
| cô | 孤: | cô đơn, cô nhi, cô quả; cô đọng |
| côi | 孤: | mồ côi, côi cút |
| go | 孤: | cam go |
| gò | 孤: | gò đất, gò đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 孤注 Tìm thêm nội dung cho: 孤注
