Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 涑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涑, chiết tự chữ TỐC
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 涑:
涑
Pinyin: su4, sou1, shu4;
Việt bính: cuk1;
涑 tốc
Nghĩa Trung Việt của từ 涑
(Danh) Sông Tốc.§ Ông Tư Mã Quang 司馬光 ở đấy nên người ta gọi là Tốc thủy tiên sinh 涑水先生.
Nghĩa của 涑 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THÚC
sông Thúc Thuỷ (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。涑水,水名,在山西。
Số nét: 11
Hán Việt: THÚC
sông Thúc Thuỷ (ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc)。涑水,水名,在山西。
Chữ gần giống với 涑:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 涑 Tìm thêm nội dung cho: 涑
