Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 孺人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孺人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhụ nhân
Chức phong cho vợ quan đại phu thời xưa.Thời nhà Minh, nhà Thanh bên Trung Quốc, phong cho mẫu thân hoặc vợ quan hàm thất phẩm là
nhụ nhân
人.

Nghĩa của 孺人 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúrén] nhũ nhân (gọi vợ của quan đại phu một cách tôn trọng)。古代称大夫的妻子,明清七品官的母亲或妻子封孺人。也通用为妇人的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孺

nhú:nhú lên
nhọ:nhọ mặt
nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
孺人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孺人 Tìm thêm nội dung cho: 孺人