Chữ 孺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孺, chiết tự chữ NHÚ, NHỌ, NHỤ, NHỤA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孺:

孺 nhụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 孺

Chiết tự chữ nhú, nhọ, nhụ, nhụa bao gồm chữ 子 需 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

孺 cấu thành từ 2 chữ: 子, 需
  • tí, tở, tử
  • nhu
  • nhụ [nhụ]

    U+5B7A, tổng 17 nét, bộ Tử 子
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, ru4;
    Việt bính: jyu4 jyu6
    1. [孺人] nhụ nhân;

    nhụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 孺

    (Danh) Trẻ con.
    ◎Như: hài nhụ
    em bé, đồng nhụ trẻ con.

    (Danh)
    Nhụ nhân : (1) Ngày xưa gọi vợ quan đại phu là nhụ nhân. (2) Thời nhà Minh, nhà Thanh, mẫu thân hoặc vợ quan thất phẩm được phong là nhụ nhân. Về sau, cổ nhân dùng làm tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ mình.

    (Danh)
    Họ Nhụ.

    (Động)
    Yêu mến, tương thân.
    ◎Như: nhụ mộ ái mộ.

    (Tính)
    Bé, nhỏ, ít tuổi.
    ◎Như: nhụ xỉ trẻ thơ.

    nhọ, như "nhọ mặt" (vhn)
    nhú, như "nhú lên" (btcn)
    nhụ, như "nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)" (btcn)
    nhụa, như "nhầy nhụa" (btcn)

    Nghĩa của 孺 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
    Số nét: 17
    Hán Việt: NHŨ
    trẻ con; trẻ em。小孩子。
    妇孺。
    phụ nữ trẻ em.
    孺子。
    trẻ con.
    Từ ghép:
    孺人 ; 孺子 ; 孺子可教

    Chữ gần giống với 孺:

    , ,

    Chữ gần giống 孺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺 Tự hình chữ 孺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 孺

    nhú:nhú lên
    nhọ:nhọ mặt
    nhụ:nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)
    nhụa:nhầy nhụa
    孺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 孺 Tìm thêm nội dung cho: 孺