Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 孺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 孺, chiết tự chữ NHÚ, NHỌ, NHỤ, NHỤA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孺:
孺
Pinyin: ru2, ru4;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [孺人] nhụ nhân;
孺 nhụ
Nghĩa Trung Việt của từ 孺
(Danh) Trẻ con.◎Như: hài nhụ 孩孺 em bé, đồng nhụ 童孺 trẻ con.
(Danh) Nhụ nhân 孺人: (1) Ngày xưa gọi vợ quan đại phu là nhụ nhân. (2) Thời nhà Minh, nhà Thanh, mẫu thân hoặc vợ quan thất phẩm được phong là nhụ nhân. Về sau, cổ nhân dùng làm tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ mình.
(Danh) Họ Nhụ.
(Động) Yêu mến, tương thân.
◎Như: nhụ mộ 孺慕 ái mộ.
(Tính) Bé, nhỏ, ít tuổi.
◎Như: nhụ xỉ 孺齒 trẻ thơ.
nhọ, như "nhọ mặt" (vhn)
nhú, như "nhú lên" (btcn)
nhụ, như "nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan)" (btcn)
nhụa, như "nhầy nhụa" (btcn)
Nghĩa của 孺 trong tiếng Trung hiện đại:
[rú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 17
Hán Việt: NHŨ
trẻ con; trẻ em。小孩子。
妇孺。
phụ nữ trẻ em.
孺子。
trẻ con.
Từ ghép:
孺人 ; 孺子 ; 孺子可教
Số nét: 17
Hán Việt: NHŨ
trẻ con; trẻ em。小孩子。
妇孺。
phụ nữ trẻ em.
孺子。
trẻ con.
Từ ghép:
孺人 ; 孺子 ; 孺子可教
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孺
| nhú | 孺: | nhú lên |
| nhọ | 孺: | nhọ mặt |
| nhụ | 孺: | nhụ (trẻ con); nhụ nhân (tên hiệu phong các vợ quan) |
| nhụa | 孺: | nhầy nhụa |

Tìm hình ảnh cho: 孺 Tìm thêm nội dung cho: 孺
