Cao su chống va đập cửa

Từ: 官兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 官兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānbīng] 1. quan binh; quân binh。军官和士兵。
正确处理官兵关系。
giải quyết hợp lý mối quan hệ quân binh.
2. quân đội chính phủ (thời xưa)。旧时指政府的军队。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
官兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官兵 Tìm thêm nội dung cho: 官兵