Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 官商 trong tiếng Trung hiện đại:
[guānshāng] 1. nghiệp quan。旧时指官办商业,也指从事这种商业的人。
2. thương nghiệp quốc doanh; nhân viên ngành thương nghiệp quốc doanh。现指有官僚作风的国营商业部门或这些部门的人员。
2. thương nghiệp quốc doanh; nhân viên ngành thương nghiệp quốc doanh。现指有官僚作风的国营商业部门或这些部门的人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 官
| quan | 官: | quan lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |

Tìm hình ảnh cho: 官商 Tìm thêm nội dung cho: 官商
