Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
định giá
Giá cả quy định.
Nghĩa của 定价 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìngjià] 1. định giá。规定价钱。
合理定价
định giá hợp lý
你先定个价吧。
anh nên định giá trước; anh ra giá trước đi.
2. giá quy định; giá nhất định。规定的价钱。
定价便宜
giá quy định rẻ; ra giá rẻ.
降低定价
hạ giá quy định
合理定价
định giá hợp lý
你先定个价吧。
anh nên định giá trước; anh ra giá trước đi.
2. giá quy định; giá nhất định。规定的价钱。
定价便宜
giá quy định rẻ; ra giá rẻ.
降低定价
hạ giá quy định
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 價
| giá | 價: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 定價 Tìm thêm nội dung cho: 定價
