Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 客姓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 客姓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 客姓 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèxìng] họ ngoài (ví như họ Trương, họ Lý đến làng của họ Vương)。指聚族而 居 的村庄中外来户的姓, 如王家庄中的张姓,李姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓

tính:tính danh
客姓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 客姓 Tìm thêm nội dung cho: 客姓