Cao su chống va đập cửa

Từ: 宾朋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宾朋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宾朋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnpéng] khách và bạn; khách khứa và bạn bè。宾客和朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宾

tân:tân khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng
宾朋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宾朋 Tìm thêm nội dung cho: 宾朋