Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 察言观色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 察言观色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 察言观色 trong tiếng Trung hiện đại:

[cháyánguānsè] Hán Việt: SÁT NGÔN QUAN SẮC
sát ngôn quan sắc; tùy mặt gửi lời; thăm dò ý tứ qua lời nói và sắc mặt; đoán ý qua lời nói và sắc mặt。观察言语脸色来揣摩对方的心意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
察言观色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 察言观色 Tìm thêm nội dung cho: 察言观色