Từ: 对内 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对内:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对内 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìnèi] đối nội。属于或发生于特定民族或主权国家的权力、管辖、组织界限范围之内的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi
对内 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对内 Tìm thêm nội dung cho: 对内