Từ: 对台戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对台戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对台戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìtáixì] cạnh tranh (hai gánh hát diễn cùng lúc, cùng một vở diễn ở hai sân khấu khác nhau để cạnh tranh nhau.)。两个戏班为了互相竞争,同时演出的同样的戏。比喻双方竞争的同类工作或事情。
唱对台戏
hát cạnh tranh
演对台戏
diễn cạnh tranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
对台戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对台戏 Tìm thêm nội dung cho: 对台戏