Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 寿木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寿木:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 寿

Nghĩa của 寿木 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòumù] quan tài; áo quan。寿材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿

thọ寿:tuổi thọ, thượng thọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
寿木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寿木 Tìm thêm nội dung cho: 寿木