Cao su chống va đập cửa

Từ: 小朋友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 小朋友:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 小朋友 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiǎopéngyǒu] trẻ em; bạn nhỏ。指儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu:tục tĩu
tẻo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朋

bằng:bằng hữu
bẵng:bỏ bẵng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
小朋友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 小朋友 Tìm thêm nội dung cho: 小朋友