Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 少安毋躁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少安毋躁:
Nghĩa của 少安毋躁 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǎoānwúzào] Hán Việt: THIỂU AN VÔ TÁO
đợi một chút, đừng sốt ruột。耐心等待一下,不要急躁。
đợi một chút, đừng sốt ruột。耐心等待一下,不要急躁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毋
| vô | 毋: | vô vọng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 躁
| rão | 躁: | |
| rảo | 躁: | rảo bước |
| tháo | 躁: | tháo lui |
| táo | 躁: | táo bạo |

Tìm hình ảnh cho: 少安毋躁 Tìm thêm nội dung cho: 少安毋躁
