Từ: 少爷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少爷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少爷 trong tiếng Trung hiện đại:

[shào·ye] 1. cậu ấm; thiếu gia; công tử。旧社会官僚、地主和资产阶级家庭里仆人称主人的儿子;泛指这种家庭出身的男性青年、少年。
2. cậu nhà。旧时尊称别人的儿子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爷

gia:lão gia; gia môn
少爷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少爷 Tìm thêm nội dung cho: 少爷