Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 錨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錨, chiết tự chữ MIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錨:
錨
Biến thể giản thể: 锚;
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4 naau4;
錨 miêu
miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Pinyin: mao2;
Việt bính: maau4 naau4;
錨 miêu
Nghĩa Trung Việt của từ 錨
(Danh) Mỏ neo (để cắm giữ thuyền, tàu).miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)
Dị thể chữ 錨
锚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錨
| miêu | 錨: | phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo) |

Tìm hình ảnh cho: 錨 Tìm thêm nội dung cho: 錨
