Chữ 錨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 錨, chiết tự chữ MIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錨:

錨 miêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 錨

Chiết tự chữ miêu bao gồm chữ 金 苗 hoặc 釒 苗 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 錨 cấu thành từ 2 chữ: 金, 苗
  • ghim, găm, kim
  • meo, miêu
  • 2. 錨 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 苗
  • kim, thực
  • meo, miêu
  • miêu [miêu]

    U+9328, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mao2;
    Việt bính: maau4 naau4;

    miêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 錨

    (Danh) Mỏ neo (để cắm giữ thuyền, tàu).
    miêu, như "phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 錨:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 錨

    ,

    Chữ gần giống 錨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨 Tự hình chữ 錨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 錨

    miêu:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
    錨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 錨 Tìm thêm nội dung cho: 錨