Từ: 鼓掌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓掌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ chưởng
Vỗ tay. Biểu thị tán thưởng hoặc vui vẻ. § Cũng nói là
phách thủ
手. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tam công tử cổ chưởng đạo, thính liễu giá khoái sự, chỉ khả tiêu tửu nhất đẩu, các vị đô châm thượng đại bôi lai
道, 事, 斗, 來 (Đệ thập nhị hồi).

Nghĩa của 鼓掌 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔzhǎng] vỗ tay。拍手,多表示高兴、赞成或欢迎。
当中央首长进入会场时,代表们热烈鼓掌,表示欢迎。
khi thủ tướng tiến vào hội trường toàn thể đại biểu nhiệt liệt vỗ tay hoan nghênh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng
鼓掌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓掌 Tìm thêm nội dung cho: 鼓掌