Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiểu tuyển
Một lát sau, không lâu.
§ Cũng như
tu du
須臾.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Thiểu tuyển, nhập thành
少選, 入城 (Tịch Phương Bình 席方平) Một lát, vào đến thành.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 少
| thiếu | 少: | thiếu thốn; thiếu tháng |
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thẹo | 少: | một thẹo |
| thẻo | 少: | thẻo bánh, thẻo vải |
| thểu | 少: | thất thểu |
| thỉu | 少: | bẩn thỉu |
| xíu | 少: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 選
| tuyển | 選: | tuyển mộ |

Tìm hình ảnh cho: 少選 Tìm thêm nội dung cho: 少選
