Cao su chống va đập cửa

Từ: 尖头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尖头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尖头 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāntóu] đầu nhọn; mũi nhọn。尖锐的末梢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
尖头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尖头 Tìm thêm nội dung cho: 尖头