Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 尼日利亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尼日利亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尼日利亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[nírìlìyà] Ni-giê-ri-a; Nigeria (viết tắt là Nig.)。尼日利亚几内亚湾畔的一个西非国家。在17至18世纪被葡萄牙、英国及荷兰的商人们发现,并被英国人宣称为其所属,在1914年英国人把南北两区统一为一个殖民地。1960年这个 国家获得了独立。现在的首都及最大城市是拉各斯。阿布亚正在发展成为一个新的首都区。人口106,409,000

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
尼日利亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尼日利亚 Tìm thêm nội dung cho: 尼日利亚