Từ: 尽人皆知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尽人皆知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尽人皆知 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnrénjiēzhī] mọi người đều biết; ai nấy đều biết; người người đều biết。人人都知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

giai:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
尽人皆知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尽人皆知 Tìm thêm nội dung cho: 尽人皆知