Từ: 尿酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尿酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 尿

Nghĩa của 尿酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[niàosuàn] a-xít U-ríc; niệu toan。有机化合物,分子式C5 H4 O3 N4 ,白色结晶,呈弱酸性。人和哺乳动物、爬行动物的尿中和某些鸟粪中都含有尿酸。可制药品和化学制品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尿

niệu尿:niệu đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
尿酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尿酸 Tìm thêm nội dung cho: 尿酸