Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cục nội nhân
Người trong cuộc, người tham dự sự việc.
◎Như:
nhĩ thị cá cục nội nhân, giá kiện sự nhĩ bất năng tọa thị bất quản
你是個局內人, 這件事你不能坐視不管.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 局
| cuộc | 局: | cuộc cờ; đánh cuộc |
| cộc | 局: | áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc |
| cục | 局: | cục đất; cục cằn, kì cục |
| gục | 局: | gục đầu, ngã gục |
| ngúc | 局: | ngúc ngắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 局內人 Tìm thêm nội dung cho: 局內人
